se tapir

tự động từ
  1. nép mình
    • Le chat se tapit sous une armoire
      con mèo nép mình dưới cái tủ
  2. (nghĩa bóng) bo bo, khư khư
    • Se tapir dans l'égosme
      bo bo ích kỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống